Bảng giá tham khảo chung Hải Sản Cửa Lò - Hải Sản Sach Cửa Lò - Hải Sản An Toàn-Đăc Sản Cửa Lò

Bảng giá tham khảo chung Hải Sản Cửa Lò


Hải sản khô hải sản tươi sông cửa lò giá cập nhât: giá tôm biển cua biển hải sản tươi sống giá cá chỉ vàng, cá nục, cá thu, cá vược, cá mú, cá chim đen trắng, chả mực,chả cá thu,mực khô mực trứng xôi, cá thu 1 năng ngon, tôm nõn khô,bề bề ghỡ , thịt cua gỡ, tôm sú đông lạnh bóc nõn,ghẹ biển tươi sống,tôm vằn biển,tôm bộp biển,mực tươi,mực khô cửa lò


STT

Tên sản phẩm 

ĐV
Gía bá lẻ để xuất
Quy cách đóng gói
Lưu ý
I
SẢN PHẨM CÁ TƯƠI 








Sơ chế làm sạch (bỏ đầu bỏ mang bỏ ruột, hoặc cắt khúc đóng gói 0,5kg hút chân không)

1
-         Giá cá nục tươi
-         Giá  Cá nục một nắng
Kg
  90.000
120.000

2
Giá  Cá bạc má 
Kg 
140.000

3
Giá  Cá kìm 
Kg 
  90.000

4
-         Giá  Cá nhồng nhỏ nguyên con
-        Giá   Cá nhồng to cắt khúc
Kg 
150.000

180.000

5
Giá Cá mối 
Kg 
150.000

6
Giá  Cá vược 
Kg 
200.000

7
Giá Cá lanh 
Kg 
180.000

8
-         Giá Cá mú đen ,cá mú hoa
-         Giá Cá mú đỏ

Kg 
250.000

350.000

9
-        Giá   Cá hồng tươi
-         Giá Cá hồng một nắng
-         Giá  Cá hồng phèn
Kg 

kg
140.000
150.000

150.000

10
Giá  Cá chim đen 
Kg 
220.000

11
Cá chim trắng 
Kg 
400.000

12
Cá thu phấn tươi nguyên con 
Kg 
240.000

13
Cá thu phấn tươi cắt lát 
Kg 
300.000

14
Cá thu 1 nắng 
Kg
300.000

15
Cá trích tươi 
Kg 
150.000

16
Filê cá hồi
Kg
520.000

17
Filê cá ngừ đại dương 
Kg 
450.000

18
Cá đù một nắng
kg
250.000

II
SẢN PHẨM CÁ NƯỚNG



Đóng gói hút chân không theo khúc hoặc 0,5kg

1
Cá thu nướng (Thu phấn)
Kg 
300.000

2
Cá bạc má nướng 
Kg 
150.000

3
Cá trích nướng 
Kg 
150.000

4
Chả cá thu nguyên chất 
Kg 
250.000

5
Thịt cua gỡ
Kg
400.000

6
-  Thịt ghẹ gỡ
- Thịt bề bề gỡ
- Thị bề bề trứng
Kg
400.000
400.000
500.000

7
Thịt càng ghẹ
Kg 
600.000

III
TÔM BIỂN 




1
Tôm he to loại 10->12con/kg
Kg 
650.000










Đóng gói 0,5kg hoặc 1kg theo yêu cầu khách hàng

2
Tôm he nhỏ loại 15->20con/kg
Kg 
600.000

3
Tôm bộp 20->25con/kg 
Kg 
420.000

IV
TÔM SÚ ĐÔNG LẠNH 



1
Tôm sú đông lạnh size 6
Kg 
610.000

2
Tôm sú đông lạnh size 8
Kg 
460.000

3
Tôm sú đông lạnh size 10
Kg
340.000

4
Tôm sú đông lạnh size 12
Kg 
320.000

5
Tôm sú đông lạnh size 15
Kg 
300.000

6
Tôm sú đông lạnh size 18
Kg 
280.000

7
Tôm sú đông lạnh size 20
Kg 
260.000

8
Tôm sú đông lạnh size 25
Kg 
240.000

9
Tôm sú đông lạnh size 30
Kg
220.000

10
Tôm sú đông lạnh size 35
Kg
200.000

11
Tôm sú đông lạnh size 40
Kg 
180.000

12
Tôm sú đông lạnh size 45
Kg
170.000

13
Tôm sú đông lạnh size 50
Kg 
160.000

V
Tôm Sú Bóc Nõn Đông Lạnh

Đóng gói (1goi/kg)






1
Tôm Sú Bóc Nõn Đông Lạnh size 6/8
kg
490.000

2
Tôm Sú Bóc Nõn Đông Lạnh size 8/12
kg
460.000

3
Tôm Sú Bóc Nõn Đông Lạnh size 13/15
kg
430.000

4
Tôm Sú Bóc Nõn Đông Lạnh size 16/20
kg
390.000

5
Tôm Sú Bóc Nõn Đông Lạnh size 21/25
kg
370.000

6
Tôm Sú Bóc Nõn Đông Lạnh size 26/30
kg
340.000

7
Tôm Sú Bóc Nõn Đông Lạnh size 31/40
kg
310.000

8
Tôm Sú Bóc Nõn Đông Lạnh size 41/50
kg
290.000

9
Tôm Sú Bóc Nõn Đông Lạnh size 51/60
kg
260.000

10
Tôm Sú Bóc Nõn Đông Lạnh size 61/70
kg
230.000

11
Tôm Sú Bóc Nõn Đông Lạnh size 70/90
kg
200.000

12
Tôm hấp có vỏ 50con/kg (Tôm lớp hấp đặc biệt)
kg
300.000

V
HẢI SẢN TƯƠI SỐNG 






Hải sản tươi sống giá cả biến động theo ngày đặt hàng báo trước báo giá theo ngày
*
 Tôm sú



1
Tôm sú ngất size 25 con/kg
kg
380.000

2
Tôm sú ngất size 30 con/kg
kg
350.000

3
Tôm sú bơi 20con/kg
kg
520.000

4
Tôm sú bơi 25con/kg
Kg
500.000

5
Tôm sú bơi 30con/kg
Kg
460.000

*
Cua 



1
Cua thịt loại I (0,8->0,9kg/con)
Kg 
500.000

2
Cua thịt loại I (0,5->0,7kg/con)
Kg
450.000

3
Cua gạch loại I (0,8->0,9kg/con)
Kg 
550.000

4
Cua gạch loại II (0,5->0,7kg/con)
Kg 
500.000

5
Ốc hương
Kg 
400.000

6
Tu hài 
Kg 
450.000

*
Bề bề



7
Bề bề to 
Kg 
350.000

8
Bề bề nhỏ 
Kg 
300.000

9
Ngoa hoa 
Kg 
200.000

10
Ngao trắng 
Kg 
  25.000

*
Ghẹ (xanh, đỏ, sú)



11
Ghẹ loại I (2->3 con/kg)
Kg 
500.000

12
Ghẹ loại II (4->5con/kg)
Kg 
420.000

13
Ghẹ loại III (7->10con/kg)
Kg 
350.000

VI
MỰC TƯƠI 










Đóng gói hút chân không 0,5kg/gói, 1kg/gói
Hoặc theo yêu cầu khách hàng

1
Mực lá 
Kg
300.000

2
Mực mai 
Kg 
270.000

3
Mực ống to (2->3con/kg)
Kg 
280.000

4
Mực ống vừa (4->6con/kg)
Kg 
250.000

5
Mực ống nhỏ (7->10con/kg)
Kg 
230.000

6
Mực trứng
Kg 
250.000

7
Mực xôi đặc biệt Cửa Lò 
Kg 
350.000

8
Bạch tuộc
Kg 
250.000

9
Sứa tươi đóng gói 
Gói
 30.000

10
Mực 1 nắng loại 1
Kg 
500.000

11
Mực 1 nắng loại II 
Kg 
400.000

12
Chả mực loại I 
Kg 
380.000

13
Chả mực loại II 
Kg 
300.000

14
Râu mực 
Kg 
250.000

15
Ruốc con 
Kg 
180.000

VII
HẢI SẢN KHÔ 



*
Tôm nõn khô 



1
Tôm nõn khô loại I 
Kg 
850.000

2
Tôm nõn khô loại II 
Kg 
750.000

3
Tôm nõn khô loại III
Kg
600.000

*
Mực khô 



1
Mực khô loại I  (6-8 con/kg)
Kg 
1.100.000

2
Mực khô loại II  (10con/kg)
Kg 
1.000.000

3
-         Mực khô loại III  (15con/kg)
-         Mực khô loại IV (20 -22 con/kg)

Kg 
   950.000

   900.000

4
Cá chỉ vàng 
Kg 
280.000

5
Cá cơm khô  to bỏ đầu xẻ bụng
Kg 
250.000

6
Tép moi khô 
Kg 
200.000

7
Mắm tôm 
Chai 
30.000
Chai 0,5 ml

8
Mắm tép 
Chai 
40.000

9
Nước mắm cá cơm nguyên chất loại I
Chai
150.000
Chai (0,75ml) 

10
Nước mắm cá cơm nguyên chất loại II
Chai
70.000
Chai (0,75ml) 

11
Mật mía
Chai 
40.000
Chai 0,5 ml

12
Cà muối 
Lọ 
50.000
Lọ 1kg

13
Nhút
Lọ 
50.000
Lọ 1kg

14
Chè vằng 
Kg 
80.000
Túi 0,5kg

15
Chè dung 
Kg 
80.000
Túi 0,3kg

16
Trứng gà quê 
Quả 
5.000


VIII
ĐẶC SẢN GIÒ BÊ NAM ĐÀN NGHỆ AN 




1
Loại 0,5kg 
Cái 
120.000


2
Loại 1kg
Cái 
240.000


IX
CAM VINH 
Kg 






Liên Hệ Đặt Hàng ngay

CÔNG TY TNHH THỦY HẢI SẢN HÀ NHƯ - Hotline : 0983.999.295-0968.339.222

Share this product :